stoßen auf + A
RedewendungÝ nghĩa
tìm thấy, gặp phải
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin auf ein interessantes Buch gestoßen.
tìm thấy, gặp phải
Ich bin auf ein interessantes Buch gestoßen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: