strukturiert
AdjektivÝ nghĩa
có cấu trúc, được tổ chức
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Präsentation war sehr strukturiert.
có cấu trúc, được tổ chức
Die Präsentation war sehr strukturiert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: