stundenweise
AdjektivÝ nghĩa
theo giờ, theo ca
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich arbeite stundenweise in einem Café.
theo giờ, theo ca
Ich arbeite stundenweise in einem Café.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: