sympathisch
AdjektivÝ nghĩa
dễ mến, thân thiện
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist ein sehr sympathischer Mensch.
dễ mến, thân thiện
Er ist ein sehr sympathischer Mensch.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: