talentiert
AdjektivÝ nghĩa
Có tài năng, có khả năng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist ein talentierter Musiker.
Có tài năng, có khả năng
Er ist ein talentierter Musiker.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: