Telefonnummer
NomenÝ nghĩa
Số điện thoại
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Meine Telefonnummer ist 0123 456 789.
Số điện thoại
Meine Telefonnummer ist 0123 456 789.
số điện thoại
Meine Telefonnummer ist 0123 456789.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: