tolerieren + A
RedewendungÝ nghĩa
Chịu đựng, tha thứ
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kann das Verhalten nicht tolerieren.
Chịu đựng, tha thứ
Ich kann das Verhalten nicht tolerieren.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: