Treibhausgase
NomenÝ nghĩa
Khí nhà kính
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Treibhausgase tragen zur globalen Erwärmung bei.
Khí nhà kính
Treibhausgase tragen zur globalen Erwärmung bei.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: