über-/unterfordern + A
RedewendungÝ nghĩa
Yêu cầu quá nhiều hoặc quá ít từ ai đó
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Lehrer hat die Schüler überfordert.
Yêu cầu quá nhiều hoặc quá ít từ ai đó
Der Lehrer hat die Schüler überfordert.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: