Überfall auf + A
RedewendungÝ nghĩa
Cuộc tấn công, vụ cướp
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Überfall auf die Bank war gut geplant.
Cuộc tấn công, vụ cướp
Der Überfall auf die Bank war gut geplant.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: