übergehen + A
RedewendungÝ nghĩa
chuyển sang, chuyển giao
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist schnell übergegangen zu einem neuen Thema.
chuyển sang, chuyển giao
Er ist schnell übergegangen zu einem neuen Thema.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: