überhaupt nicht
RedewendungÝ nghĩa
hoàn toàn không
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich verstehe überhaupt nicht, was du sagst.
hoàn toàn không
Ich verstehe überhaupt nicht, was du sagst.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: