überrascht sein über + A
RedewendungÝ nghĩa
bị ngạc nhiên về điều gì đó
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich bin überrascht über die gute Nachricht.
bị ngạc nhiên về điều gì đó
Ich bin überrascht über die gute Nachricht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: