überschwemmen + A
RedewendungÝ nghĩa
làm ngập, tràn ngập
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Regen hat die Straßen überschwemmt.
làm ngập, tràn ngập
Der Regen hat die Straßen überschwemmt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: