übersichtlich
AdjektivÝ nghĩa
rõ ràng, dễ hiểu
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Präsentation war sehr übersichtlich.
rõ ràng, dễ hiểu
Die Präsentation war sehr übersichtlich.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: