überstehen + A
RedewendungÝ nghĩa
vượt qua, chịu đựng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat die schwierige Zeit gut überstanden.
vượt qua, chịu đựng
Er hat die schwierige Zeit gut überstanden.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: