überwachen + A
RedewendungÝ nghĩa
Giám sát
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Polizei überwacht die Straßen.
Giám sát
Die Polizei überwacht die Straßen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: