überzeugen (von + D)
RedewendungÝ nghĩa
thuyết phục
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich kann dich von diesem Film überzeugen.
thuyết phục
Ich kann dich von diesem Film überzeugen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: