Umschläge
NomenÝ nghĩa
những phong bì
Ngữ pháp cấu trúc
Số nhiều (Plural):
Umschläge [ˈʊmʃlɛːɡə]
những phong bì
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: