unbezahlbar
AdjektivÝ nghĩa
Không thể trả tiền, quá đắt
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Gemälde ist unbezahlbar.
Không thể trả tiền, quá đắt
Das Gemälde ist unbezahlbar.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: