unersetzlich
AdjektivÝ nghĩa
không thể thay thế
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Diese Erfahrung ist unersetzlich für meine Entwicklung.
không thể thay thế
Diese Erfahrung ist unersetzlich für meine Entwicklung.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: