ungewöhnlich
AdjektivÝ nghĩa
không bình thường, khác thường
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Wetter ist heute ungewohnt warm für diese Jahreszeit.
không bình thường, khác thường
Das Wetter ist heute ungewohnt warm für diese Jahreszeit.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: