ungezwungen
AdjektivÝ nghĩa
thư giãn, không gò bó
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Atmosphäre auf der Feier war sehr ungezwungen.
thư giãn, không gò bó
Die Atmosphäre auf der Feier war sehr ungezwungen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: