unglücklich
AdjektivÝ nghĩa
Không hạnh phúc
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist unglücklich, weil er seine Arbeit verloren hat.
Không hạnh phúc
Er ist unglücklich, weil er seine Arbeit verloren hat.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: