unordentlich
AdjektivÝ nghĩa
bừa bộn, không gọn gàng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Mein Zimmer ist unordentlich.
bừa bộn, không gọn gàng
Mein Zimmer ist unordentlich.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: