unruhig
AdjektivÝ nghĩa
không yên, lo âu
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er fühlt sich unruhig, weil er auf die Antwort wartet.
không yên, lo âu
Er fühlt sich unruhig, weil er auf die Antwort wartet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: