unschlagbar
AdjektivÝ nghĩa
không thể bị đánh bại
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Das Team ist unschlagbar in diesem Wettbewerb.
không thể bị đánh bại
Das Team ist unschlagbar in diesem Wettbewerb.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: