unterbringen + A
RedewendungÝ nghĩa
đưa vào chỗ ở, sắp xếp chỗ ở
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir müssen die neuen Mitarbeiter unterbringen.
đưa vào chỗ ở, sắp xếp chỗ ở
Wir müssen die neuen Mitarbeiter unterbringen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: