Unterschrift
NomenÝ nghĩa
Chữ ký
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich brauche deine Unterschrift.
Chữ ký
Ich brauche deine Unterschrift.
chữ ký
Bitte setzen Sie Ihre Unterschrift hier.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: