Unterstützung
NomenÝ nghĩa
sự hỗ trợ
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich brauche deine Unterstützung.
sự hỗ trợ
Ich brauche deine Unterstützung.
sự hỗ trợ
Die Unterstützung der Regierung ist wichtig für die Wirtschaft.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: