unüblich
AdjektivÝ nghĩa
không phổ biến, không thông thường
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Es ist unüblich, dass er so früh aufsteht.
không phổ biến, không thông thường
Es ist unüblich, dass er so früh aufsteht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: