ursprünglich
AdjektivÝ nghĩa
ban đầu, nguyên thủy
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die ursprüngliche Idee war, die Umwelt zu schützen.
ban đầu, nguyên thủy
Die ursprüngliche Idee war, die Umwelt zu schützen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: