verabreichen + A
RedewendungÝ nghĩa
phân phát, cung cấp
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Arzt hat dem Patienten das Medikament verabreicht.
phân phát, cung cấp
Der Arzt hat dem Patienten das Medikament verabreicht.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: