veranstalten + A
RedewendungÝ nghĩa
tổ chức
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Wir veranstalten ein Konzert im Park.
tổ chức
Wir veranstalten ein Konzert im Park.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: