Veranstaltungsort
NomenÝ nghĩa
địa điểm tổ chức sự kiện
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Veranstaltungsort war sehr gut ausgestattet.
địa điểm tổ chức sự kiện
Der Veranstaltungsort war sehr gut ausgestattet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: