verantwortungsbewusst
AdjektivÝ nghĩa
có trách nhiệm
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er ist ein verantwortungsbewusster Bürger.
có trách nhiệm
Er ist ein verantwortungsbewusster Bürger.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: