Verantwortungsbewusstsein
NomenÝ nghĩa
Ý thức trách nhiệm
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ein gutes Verantwortungsbewusstsein ist für Führungskräfte unerlässlich.
Ý thức trách nhiệm
Ein gutes Verantwortungsbewusstsein ist für Führungskräfte unerlässlich.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: