verbauen + A
RedewendungÝ nghĩa
Xây dựng, lắp đặt, làm hỏng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat das alte Gebäude verbaut.
Xây dựng, lắp đặt, làm hỏng
Er hat das alte Gebäude verbaut.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: