verfilmen + A
RedewendungÝ nghĩa
chuyển thể thành phim
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Regisseur hat das Buch verfilmt.
chuyển thể thành phim
Der Regisseur hat das Buch verfilmt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: