verfolgen + A
RedewendungÝ nghĩa
theo dõi
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich verfolge die Nachrichten jeden Tag.
theo dõi
Ich verfolge die Nachrichten jeden Tag.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: