Verkaufstaktik
NomenÝ nghĩa
Chiến thuật bán hàng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Eine gute Verkaufstaktik kann den Umsatz steigern.
Chiến thuật bán hàng
Eine gute Verkaufstaktik kann den Umsatz steigern.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: