Verkaufszahlen
NomenÝ nghĩa
Doanh số bán hàng
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Die Verkaufszahlen sind im letzten Quartal gestiegen.
Doanh số bán hàng
Die Verkaufszahlen sind im letzten Quartal gestiegen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: