Verkehr
NomenÝ nghĩa
giao thông
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Der Verkehr in der Stadt ist oft chaotisch.
giao thông
Der Verkehr in der Stadt ist oft chaotisch.
giao thông
Der Verkehr in der Stadt ist oft sehr stark.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: