vernachlässigen + A
RedewendungÝ nghĩa
Bỏ bê, không chú ý đến
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat seine Gesundheit vernachlässigt.
Bỏ bê, không chú ý đến
Er hat seine Gesundheit vernachlässigt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: