verstauen + A
RedewendungÝ nghĩa
cất giữ, xếp gọn
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich verstau die Koffer im Auto.
cất giữ, xếp gọn
Ich verstau die Koffer im Auto.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: