verstoßen gegen + A
RedewendungÝ nghĩa
vi phạm, trái với
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat gegen das Gesetz verstoßen.
vi phạm, trái với
Er hat gegen das Gesetz verstoßen.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: