verwirrt
AdjektivÝ nghĩa
bối rối, lúng túng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Nach dem langen Gespräch war ich völlig verwirrt.
bối rối, lúng túng
Nach dem langen Gespräch war ich völlig verwirrt.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: