verzichten auf + A
RedewendungÝ nghĩa
từ bỏ, không sử dụng
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Er hat auf das Angebot verzichtet.
từ bỏ, không sử dụng
Er hat auf das Angebot verzichtet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: