Viele Menschen engagieren sich aktiv für den Umweltschutz.
RedewendungÝ nghĩa
Nhiều người tích cực tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường.
Nhiều người tích cực tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: