Vor dem Eignungstest möchte ich mich mit dem Aufbau der Prüfung vertraut machen.
RedewendungÝ nghĩa
Bài kiểm tra năng lực
Ngữ pháp cấu trúc
Ví dụ ngữ cảnh (Beispiel)
Ich habe mich gut auf den Eignungstest vorbereitet.
Bài kiểm tra năng lực
Ich habe mich gut auf den Eignungstest vorbereitet.
Khi một câu tiếng Đức có nhiều trạng từ, ta ưu tiên sắp xếp chúng theo đúng thứ tự sau: